BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI. Giá inox sus 304 tấm có độ dày từ 0.3mm – 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây: Bảng giá thép không gỉ – inox

Hiện nay bang gia inox 304 đang được sử dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Bảng giá Inox dưới đây Phát Thành Đạt chia sẻ với quý khách

Công ty Mua phế liệu các loại giá cao nhất TPHCM, trả hoa hồng cao cho người giới thiệu. Nhận thu mua tất cả các loại và số lượng, cam kết mua giá cao hơn 50% so với thị trường.

Công ty thu mua phế liệu Phát Thành ĐạtChuyên thu mua phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi các loại phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
✅ Lịch làm việc linh hoạt⭐ Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả chủ nhật và ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất⭐ Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅ Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay⭐ Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

BẢNG GIÁ INOX 304 TẤM CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Giá inox sus 304 tấm có độ dày từ 0.3mm – 75mm được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 lyBATấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu68.000
0.4 ly tới 6  ly2BTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu63.000
0.5 ly tới 2 lyHLTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu70.000
3 ly tới 6 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu59.000
6 ly tới 12 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu55.000
13 ly tới 75 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu50.000

BẢNG GÁ INOX MÀU

LOẠI INOXGIÁ BÁN INOX
Tấm inox vàng , inox gương70,000 VNĐ
Tấm Inox Vàng Gương 8K-Titan80,000 VNĐ
Inox tấm 304/201/43052,000 VNĐ
INOX TẤM – CUỘN 20152,000 VNĐ
INOX TẤM – CUỘN 430 36,000 VNĐ
Tấm INOX 310 / 310S, tấm INOX 316/ 316L68,000 VNĐ
CUỘN INOX 304L/304 GIÁ SỈ69,000 VNĐ

BẢNG GIÁ INOX 304 CUỘN CÁN NÓNG VÀ CÁN NGUỘI

Bảng giá cuộn inox sus 304 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây:

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨ

ĐƠN GIÁ

( Đ/kg)

0.4 ly tới 1.0 lyBACuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu68.000
0.4 ly tới 6  ly2BCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu63.000
0.5 ly tới 2 lyHLCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu70.000
3 ly tới 12 lyNo.1Cuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu56.000

GHI CHÚ:

  • BA: Bề mặt bóng
  • 2B: Bề mặt bóng mờ
  • HL: Bề mặt sọc Hairline
  • No.1: Bề mặt xám

BẢNG GIÁ ỐNG INOX 304 CÔNG NGHIỆP

Giá ống inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S, SCH160S được thể hiện trong bảng dưới đây

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠI

ĐƠN GIÁ

(Đ/kg)

Phi 13- DN8SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 17- DN10SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 21- DN15SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 27- DN20SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 34- DN25SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 42- DN32SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 49- DN40SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 60- DN50SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 76- DN65SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 90- DN80SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 101- DN90SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 141- DN125SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 168- DN150SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000
Phi 219- DN200SCHNo.1Ống inox công nghiệp90.000 – 130.000

Bảng giá lưới inox 304

LƯỚI INOX ĐANGIÁ BÁN
 Lưới inox ĐanLiên hệ
 Lưới inox HànLiên hệ
 Lưới inox DệtLiên hệ
 Lưới inox LọcLiên hệ
 Lưới inox Đục LỗLiên hệ
 Lưới inox Mắt CáoLiên hệ
 Lưới inox ThépLiên hệ
 Lưới Băng TảiLiên hệ

BẢNG GIÁ INOX TỔNG HỢP

304No.13.0~8.0MM      52,000       52,500     53,000          53,500    54,000 
2B2.0MM – 3.0MM      57,000       57,400     58,100          59,100    60,000 
1.5MM      58,000       58,800     59,100          60,000    60,500
1.2MM      58,000       58,800     59,100          60,000    60,500
1.0MM      58,000       58,800     59,100          60,000    60,500
0.8MM      59,000       59,500     59,900          60,500    61,000
0.7MM      59,000       59,500     59,900          60,500    61,000
0.6MM      59,500       59,900     60,500          61,000    61,500
0.5MM      60,000       60,500     61,000          61,500    62,000
0.4MM      60,500       61,000     61,500          62,000    62,500
3.5MM – 6.0MM      57,000       57,400     58,100          59,100    60,000 
2012B2.0MM – 3.0MM      38,000       38,500     39,000          40,000    41,000 
1.5MM      38,500       39,000     39,500          40,000    41,000
1.2MM      38,500       39,000     39,500          40,000    41,000
1.0MM      38,500       39,000     39,500          40,000    41,000
0.8MM      39,000       39,500     40,000          40,500    41,500
0.7MM      40,000       41,000     41,500          42,000    43,000
0.6MM      41,000       41,500     42,000          42,500    43,500
0.5MM      41,000       41,500     42,000          42,500    43,500
0.4MM      41,500       42,000     42,500          43,000    44,000
4302B2.0MM ׽ 3.0MM      34,000       34,500     35,000          35,500    36,500 
1.5MM      35,000       35,500     36,000          36,500    37,500
1.2MM      35,000       35,500     36,000          36,500    37,500
1.0MM      35,000       35,500     36,000          36,500    37,500
0.8MM      36,000       36,500     37,000          37,500    38,500
0.7MM      36,000       36,500     37,000          37,500    38,500
0.6MM      36,000       36,500     37,000          37,500    38,500
0.5MM      36,500       37,000     37,500          38,000    39,000
0.4MM      37,000       37,500     38,000          38,500    39,500
GradeItemThickness>10MT    Remarks
304No.110MM – 12MM      57,000       57,500     58,000          58,500    59,000Không áp dụng cho hàng NSSC
14MM – 16MM      58,000       58,500     59,000          59,500    60,000
18MM – 30MM      59,000       59,500     60,000          61,000    62,000
Over 30MM 
3. Round Bar, Angle Bar, Flat Bar 
GradeItemThickness>3MT2~2.9MT1~1.9MTUnder
1MT
 Remarks
304Láp~100 Φ      78,500       79,000     79,500          80,500 VIRAJ
201~100 Φ      46,400       46,900     47,400          48,400
304Láp~130 Φ      74,600       75,100     75,600          76,600CHINA
201~130 Φ      45,800       46,300     46,800          47,800
304V3MM 25*25      79,300       79,800     80,300          81,300VIRAJ
3MM 30*30      78,100       78,600     79,100          80,100
3MM 40*40      78,100       78,600     79,100          80,100
304Vanother size      75,700       76,200     76,700          77,700CHINA

Bảng giá phế liệu Inox tổng hợp cập nhật từ Phát Thành Đạt

Bảng giá inox

Inox là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong đời sống và công nghiệp ta bắt gặp inox từ chén bán, xoong nồi, chậu, rửa, bồn rửa, cựa, khung, kệ tủ, xe cộ … những sản phẩm này sau khi sử dụng sẽ trở thành phế liệu inox. Loại phế liệu này có thể tái sử dụng và được thu mua bởi các công ty phế liệu từ đó mà có dịch vụ thu mua phế liệu inox.

Người bán phế liệu inox sẽ quan tâm nhất chính là bảng giá phế liệu inox thời điểm họ bán.

Hiểu được điều này Phát Thành Đạt sẽ thường xuyên cập nhật bảng giá phế liệu inox nói riêng và giá các loại phế liệu khác nói chung

Bảng giá phế liệu inox 304 201 430 403 hôm nay. Cập nhật giá inox phế liệu mới nhất

Tên phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Phế liệu Inox Giá phế liệu Inox 20114.000 – 36.000
Giá phế liệu Inox 304, Inox 31625.000 – 80.000
Giá phế liệu Inox 410, Inox 420, Inox 43015.000 – 28.000
Giá phế liệu Bazo Inox5.000 – 18.000

Giá phế liệu inox có thể sẽ thay đổi tại thời điểm bạn truy cập web vì thế để nhận giá inox phế liệu chính xác hãy liên hệ cho chúng tôi qua

Hotline: 0933 608 678

Phế liệu inox bao nhiêu tiền 1 kg?

Inox cũng phân thành nhiều loại và mỗi loại đều có một mục đích sử dụng khác nhau cho nên khi trở thành phế liệu cũng có mức giá khác nhau. Giá phế liệu inox được tính theo loại, theo số lượng và chất lượng inox. Giá phế liệu inox bao nhiêu tiền 1 kg như sau:

Giá phế liệu inox loại 1 (inox 304, inox 316) hôm nay là: 45.000 – 55.000 vnđ/kg.

Giá phế liệu kim loại inox loại 2 (inox 201) hôm nay: 20.000 – 25.000 vnđ/kg.

Giá phế liệu hợp kim inox loại 3 (Inox 430, 410, 420, 504, 604,) hôm nay : 15.000 – 27.000 vnđ/kg.

Giá phế liệu hợp kim & bazo inox loại 4 hôm nay: 5.000 – 18.000 vnđ/kg.

BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU PHÁT THÀNH ĐẠT 【05/02/2023】

Phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu ĐồngĐồng cáp200.000 – 300.000
Đồng đỏ200.000 – 250.000
Đồng vàng120.000 – 180.000
Mạt đồng vàng120.000 – 180.000
Đồng cháy120.000 – 200.000
Phế Liệu SắtSắt đặc11.000 – 15.000
Sắt vụn11.000 – 15.000
Sắt gỉ sét11.000 – 15.000
Bazo sắt9.000 – 12.000
Bã sắt6.500
Sắt công trình11,000 – 16,000
Dây sắt thép11.000
Phế Liệu NhômNhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình)55.000 – 70.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát)40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm)30.000 – 40.000
Bột nhôm2.500
Nhôm dẻo45.000 – 55.000
Nhôm máy40.000 – 50.000
Phế Liệu InoxLoại 20120.000 – 25.000
Loại 30445.000 – 55.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang50.000 – 80.000
Phế Liệu Bao bìBao Jumbo85.000 (bao)
Bao nhựa105.000 – 195.000 (bao)
Phế Liệu NhựaABS25.000 – 45.000
PP15.000 – 25.500
PVC8.500 – 25.000
HI15.500 – 30.500
Ống nhựa15.000
Phế Liệu GiấyGiấy carton5.500 – 15.000
Giấy báo15.000
Giấy photo15.000
Phế Liệu KẽmKẽm IN50.500 – 65.500
Phế Liệu Hợp kimMũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay380.000 – 610.000
Thiếc180.000 – 680.000
Phế Liệu NilonNilon sữa9.500 – 14.500
Nilon dẻo15.500 – 25.500
Nilon xốp5.500 – 12.500
Phế Liệu Thùng phiSắt105.500 – 130.500
Nhựa105.500 – 155.500
Phế Liệu PalletNhựa95.500 – 195.500
Phế Liệu NikenCác loại300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tửmáy móc các loại305.000 – 1.000.000

thu mua phế liệu phát thành đạt

BẢNG GIÁ HOA HỒNG BÁN PHẾ LIỆU TẠI CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÁT THÀNH ĐẠT

Bên dưới là bảng hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết của Phế Liệu Phát Thành Đạt. Tuy nhiên, hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.
Loại phế liệuSố lượnguHoa hồngn
Thu mua phế liệu sắt vụnTừ 1-5 tấn6.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn15.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn36.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồngTừ 1-2 tấn10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhômTừ 1-5 tấn10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inoxDưới 5 tấn15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kimDưới 1 tấn7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tửTừ 1-2 tấn10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấnTrên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụnDưới 5 tấn15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấnTrên 220.000.000 VNĐ

Phát Thành Đạt địa chỉ thu mua phế liệu INOX uy tín

Hiện tại Tphcm có rất nhiều đơn vị thu mua phế liệu Inox nói riêng và các loại phế liệu khác… Nhưng Phát Thành Đạt vẫn là sự lựa chọn số 1 bởi lý do rất đơn gian công ty chúng tôi luôn thu mua phế liệu với giá cao nhất.

Ngoài ra công ty chúng tôi là địa chỉ uy tín bởi vì công ty luôn đặt uy tín với khách hàng luôn hàng đầu.

Dịch vụ thu mua phế liệu nhanh gọn, thanh toán 1 lần bằng nhiều hình thức thành toán.

Có hợp Hợp Kim thu mua theo chu kỳ, có hóa đơn chứng từ nếu cần.

Dịch vụ thu mua phế liệu Inox không kể ngày nghỉ, ngày lễ, phục vụ 24/7

Phát Thành Đạt chuyên thu mua phế liệu giá cao tại TPhcm, Bình Dương, Đồng Nai, Long An … công ty thu mua phế liệu đồng, phế liệu nhôm, nhựa, sắt thép, giấy báo, hợp kim.

Công ty thường xuyền cập nhật bảng giá phế liệu mới nhất giúp khách hàng có thông tin giá chính xác.

Quy trình thu mua phế liệu số lượng lớn tại Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt

Bước 1. Tiếp nhận thông tin và báo giá: Sau công ty chúng tôi nhận được thông tin nguồn phế liệu của khách hàng, Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt tiến hành xem xét phế liệu thông qua mô tả hay hình ảnh, tiến hành báo giá tham khảo.

Bước 2. Khảo sát trực tiếp bãi phế liệu: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ đến tận bãi phế liệu để tiến hành giám định chủng loại, chất lượng và số lượng phế liệu.

Bước 3. Chốt giá & ký hợp đồng với khách hàng: Nhân viên chúng tôi sau khi giám định sẽ định giá nhanh chóng và chuẩn xác, tùy vào mỗi thời điểm mà mức giá có thể chênh lệch khác nhau. Sau khi đồng ý thỏa thuận, hai bên tiến hành ký hợp đồng. Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạtthu mua phế liệu với mức giá cao tại TPHCM và các khu vực lân cận.

Bước 4. Tiến hành bốc xếp, vận chuyển: Sau khi cả hai bên đã thống nhất tất cả các thông tin, công ty Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt sẽ tiến hành thu gom tận nơi và vận chuyển đi một cách hiệu quả nhất. Sau khi chất phế liệu lên xe, đội ngũ nhân viên chúng tôi sẽ dọn dẹp sạch sẽ trả lại không gian gọn gàng cho quý khách hàng.

Bước 5. Thanh toán: Tiến hành thanh toán nhanh chóng theo mức giá cao đã thỏa thuận trên hợp đồng bằng những hình thức là tiền mặt hay chuyển khoản thuận lợi cho khách hàng.

Bước 6. Chăm sóc khách hàng: Sau khi hoàn thành việc thu mua phế liệu, đội ngũ chăm sóc khách hàng sẽ lấy ý kiến để trau dồi và phát triển dịch vụ mình hơn nữa.

Quy trình thu mua phế liệu của Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt được thể hiện chi tiết trong hợp đồng đã ký. Khi quý khách hàng đồng ý với mức giá của chúng tôi, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Công ty thu mua phế liệu TPHCM Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt cam kết thực hiện đúng những điều khoản trong hợp đồng đã ký trước đó, tôn trọng khách hàng với mức cao nhất, sẵn sàng bồi thường những thiệt hại nếu có vi phạm hợp đồng.

cam kết thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
cam kết thu mua phế liệu Phát Thành Đạt

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO PHÁT THÀNH ĐẠT

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY

  • Địa chỉ 1: 160 Đường số 7, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Ho Chi Minh City
  • Địa chỉ 2: 268 Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • ĐT: 0933 608 678 (Anh Tài)
  • Email: thumuaphelieuphatthanhdat@gmail.com
  • Web: https://thumuaphelieuphatthanhdat.com/

#thumuaphelieu #giathumuaphelieu #thumuaphelieugiacao

PHẢN HỒI TỪ KHÁCH HÀNG

Minh Hải

Tôi có nhiều phế liệu Inox từ khi bán cho Phát Thành Đạt thì công ty thu mua theo thời gián chứ không theo giá cố định khiến tôi rất hài lòng.

Minh Hải / Tân Bình
Thu Thủy

Xưởng tôi hàng ngày có rất nhiều phế liệu inox bị loại bỏ trong quá trình sản xuất. Chúng tôi bán cho Phát Thành Đạt vì giá cao và thu mua tận nơi định kỳ.

Thu Thủy / Chủ xưởng Inox tại Quận 1
Anh Quân

Công ty chúng tôi có nhiều nguồn phế liệu muốn bán với giá cao sau quá trình thi công nên hợp tác rất vui vẻ với công ty phế liệu Phát Thành Đạt.

Anh Quân / Công ty thi công nội thất
Chị Mai

Tại xưởng tôi mỗi ngày có rất nhiều phế liệu kim loại và từ khi biết đến Phát Thành Đạt số kim loại này đều được thanh lý với giá cao định kỳ khiến xưởng có thêm nguồn thu.

Chị Mai / Xưởng gia công cơ khí
Anh cương

Phế liệu xây dựng như sắt thép, giàn giáo, cốt phá … rất cồng kềnh nhưng từ khi biết Phát Thành Đạt tôi được thu mua với giá cao và khiến mọi người rất hài lòng.

Anh Cương / Làm xây dựng
Anh Chương

Xưởng hàn của tôi tuần chất đống phế liệu rất tốn không gian nhưng từ khi bán cho Phát Thành Đạt vừa có tiền vừa được dọn dẹp sạch sẽ khiến tôi rất ưng ý.

Ạnh Chương / Thợ hàn

ĐỐI TÁC

Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt

Câu hỏi thường gặp

=> Giá inox phế liệu phụ thuộc vào: giá cả thị trường, đơn vị thu mua, số lượng và chất lượng hàng hóa.

=> Giá phế liệu inox dao động: 45.000 – 55.000 đồng/kg.

=> Phát Thành Đạt là công ty chuyên cung cấp dịch vụ mua hàng tận nơi giá cao với đầy đủ chứng từ pháp lý, vậy nên giá đã bao gồm phí vận chuyển, bốc xếp tận nơi.

“Thu mua phế liệu giá cao - 0973 705 406 “

Trả lời

If you want to leave a review, please Loginor Registerfirst.

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *