Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt
Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng - ✔️Phát Thành Đạt 27/09/2022✔️Phát Thành Đạt mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng

Phát Thành Đạt là công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao các loại như sắt vụn, đồng, nhôm, hợp kim, thiếc, inox, nhựa, vải, giấy, bao bì, nilon của các nhà máy, công ty, xí nghiệp, cửa hàng,… với khối lượng đơn hàng lớn trên toàn quốc. Chỉ với một cuộc gọi, chúng tôi sẽ cho đội xe chuyên dụng xuống làm việc với quý khách hàng ngay trong ngày. Với hơn 10 năm trong lĩnh vực thu mua phế liệu. Phát Thành Đạt sẽ là đối tác tin cậy số 1 của quý khách hàng.

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật, Oval, chữ D đầy đủ, chi tiết. Chia sẻ công thức tính trọng lượng thép hộp.

Những thông tin này đều được chia sẻ bởi Phát Thành Đạt.

Công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt Chuyên thu mua phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi các loại phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
✅ Lịch làm việc linh hoạt ⭐ Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả chủ nhật và ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất ⭐ Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅ Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ⭐ Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

https://www.youtube.com/watch?v=67MkMSKJOkE

Trọng lượng thép hộp là gì? có ý nghĩa gì?

Trọng lượng thép hộp là thông số thể hiện cân nặng của 1 mét thép hộp hoặc cân nặng của 1 cây thép hộp.

Ví dụ: thép hộp 40×80 x 1.2 mm có trọng lượng 13.24 kg/cây ( khoảng 2.207 kg/mét)

Trọng lượng thép hộp có ý nghĩa quan trọng, giúp các kỹ sư, nhà thầu…tính toán nhanh khối lượng thép hộp cần dùng hoặc tính trọng lượng thép hộp trong kết cấu xây dựng, nội thất hoặc trong sản phẩm…

Barem thép hộp là gì ?

Barem thép hộp là bảng tra cứu những đặc tính cơ bản của thép hộp như: trọng lượng, tiết diện, độ dày, bán kính quán tính, mô men kháng uốn

Barem thép hộp giúp tra cứu các thông tin cơ bản về trọng lượng thép hộp một cách nhanh chóng và chính xác.

1 cây thép hộp nặng bao nhiêu kg ? – Đơn trọng thép hộp

Đơn trọng thép hộp là gì ?

Đơn trọng thép hộp được hiểu là trọng lượng tiêu chuẩn của một cây thép hộp( theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008), được các nhà máy áp dụng làm tiêu chuẩn trong sản xuất. Hay có thể hiểu hoặc gọi Đơn trọng thép hộp là trọng lượng lý thuyết của một cây thép hộp.

Ví dụ: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2008) một cây thép hộp 50×50, độ dày 1.5 mm có đơn trọng là 2, 23 kg/1cây.

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Trọng lượng của thép hộp

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48                  
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60                
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70                
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79                
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89                
25×25   0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12                
30×30     0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20        
38×38       1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29          
40×40       1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99        
50×50           1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49    
60×60           2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43    
75×75             3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90             3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp vuông cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55                  
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90              
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85        
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90    
30×60   0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
30×90     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70       1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90       1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100       2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120           3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140               2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp chữ nhật cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30x60mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45x90mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60x120mm

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp hình Oval

Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc được bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp Oval nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval :

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp Oval trong bảng dưới đây.

 

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3
8×20 0,258 0,293 0,327 0,361 0,394 0,427 0,492 0,523            
10×20 0,271 0,307 0,343 0,379 0,414 0,449 0,517 0,55            
12×23.5       0,452 0,494 0,536 0,619 0,659 0,699          
15×30   0,468 0,525 0,581 0,636 0,691 0,799 0,852 0,906 1.010 1.112      
20×40       0,783 0,858 0,933 1.082 1.155 1.228 1.373 1.516 1.864 2.057  
12.7×38.1   0,454 0,521 0,587 0,753 0,819 0,948 1.012 1.076 1.202 1.325 1.626    
25×50       0,984 1.080 1.175 1.364 1.458 1.552 1.737 1.920 2.369 2.632 2.806
15×60       1.052 1.154 1.255 1.458 1.559 1.659 1.858 2.054 2.537    
30×60       1.414 1.643 1.757 1.870 2.095 2.318 2.867 3.190 3.403 3.614 3.927
14×73       1.247 1.369 1.490 1.732 1.852            
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp Oval cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

 

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp hình chữ D

Cũng giống thép hộp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp chữ D nhỏ nhất là 20×40 và lớn nhất là 45x85mm. Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ D tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D :

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ D trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3
20×40 0,678 0,761 0,843 0,925 1.006 1.167 1.246 1.325 1.482 1.637      
45×85         2.219 2.583 2.764 2.944 3.302 3.660 4.543 5.068 5.416
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

 Hình ảnh bảng tra Quy cách thép hộp chữ D cho Quý khách xem trên điện thoại đi động

Bảng tra thông số kỹ thuật thép hộp, công thức tính trọng lượng

  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ D quy cách 20x40mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ D quy cách 45x85mm

Công ty phé liệu Phát Thành Đạt đơn vị chuyên thu mua thép hộp phế liệu với giá cao, phế liệu công trình

GIÁ SẮT THÉP PHẾ LIỆU PHỤ THUỘC VÀO NHỮNG YẾU TỐ NÀO?

  • Chất lượng, trạng thái của sắt thép phế liệu: Phế liệu sắt thép được phân chia thành nhiều loại khác nhau dựa vào cấu tạo của chúng. Tùy thuộc với mỗi loại sẽ có một mức giá bán sắt phế liệu bao nhiêu 1kg là khác nhau. Từ đó, loại có giá trị nhất là sắt đặc, tiếp theo là sắt vụn, bazơ sắt và cuối cùng là bã sắt là được thu mua thấp nhất.
  • Công ty thu mua phế liệu sắt thép: Công ty thu mua sắt phế liệu cũng là một trong những yếu tố khách quan ảnh hưởng đến mức giá thu mua. Theo đó, các đơn vị phế liệu uy tín sẽ thu mua với mức giá sắt vụn cao hơn từ 10 – 20% so với những đơn vị thu mua phế liệu sắt thép nhỏ lẻ hay các cá nhân. Cho nên, để bán được sắt phế liệu giá cao, hãy tìm đến các công ty, đơn vị hay các doanh nghiệp uy tín.
  • Số lượng sắt và khoảng cách vận chuyển: Đây cũng là một yếu tố ảnh hưởng quan trọng đến mức giá thu mua. Hầu hết với số lượng lớn, hàng ổn định, khoảng cách vận chuyển gần thì mức giá sẽ cao hơn so với trường hợp thu mua sắt phế liệu số lượng nhỏ, khoảng cách xa. Với khoảng cách xa, các đơn vị thu mua sẽ tính thêm phí vận chuyển.
  • Tình hình thị trường phế liệu sắt thép: Thị trường phế liệu sắt thép cũng biến đổi theo từng giai đoạn. Cho nên, mức giá hôm nay có thể chênh lệch so với hôm trước. Tùy thuộc vào từng giai đoạn thiếu sắt thép thì mức giá mua bán sắt phế liệu sẽ cao hơn so với những thời điểm còn lại trong năm.

SẮT PHẾ LIỆU BAO NHIÊU TIỀN 1KG HÔM NAY?

Giá phế liệu sắt thép hôm nay 【08/03/2022】 cập nhật bởi Phát Thành Đạt.

  • Giá phế liệu sắt đặc mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 11.000-20.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu sắt công trình mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 11.000-15.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu dây thép sắt mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 11.000-15.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu sắt rỉ sét mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 9.000-15.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu bã sắt mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 10.000-15.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu sắt vụn mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 10.000-15.000 đồng/kg.
  • Giá phế liệu bazơ sắt mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt trung bình từ 9.000-15.000 đồng/kg.

Phát Thành Đạt thu mua sắt phế liệu các loại với giá cao trên toàn tỉnh mới nhất hôm nay tại Phát Thành Đạt

Ngoài cập nhật giá sắt phế liệu công ty còn cập nhật Bảng báo giá phế liệu đồng

PHÂN LOẠI PHẾ LIỆU SẮT THÉP

SẮT THÉP LOẠI 1

Sắt thép loại 1 là loại nguyên chất không bị pha lẫn tạp chất, ít bị gỉ rét, thường đặc và nặng. Loại này thường áp dụng với loại sắt đặc, cứng có độ chịu lực cực tốt: Sắt trong các máy nén, máy đập, lò luyện,…

SẮT THÉP LOẠI 2

Sắt thép loại 2 là loại phế liệu sắt bị pha lẫn một ít phụ gia khác, đã được sử dụng trong thời gian dài hoặc có dấu hiệu bị gỉ rét: Sắt công trình, dây sắt thép, sắt chữ H, I, V, loại này sẽ có giá thấp hơn loại 1.

SĂT THÉP LOẠI 3

Sắt thép loại 3 là loại có giá trị thấp nhất do chúng phải kết hợp với một số phụ gia khác mới có thể tái sử dụng lại được. Sắt loại 3 này thường là sắt gỉ rét, bazo sắt, sắt tiện phay, bột sắt…

NHỮNG CÁCH ĐỂ THANH LÝ PHẾ LIỆU SẮT GIÁ CAO BẠN NÊN BIẾT

Thu mua phế liệu Sắt thép

Thanh lý được phế liệu giá cao sẽ giúp bạn thu về một khoản tiền kha khá mà không cần phải tham gia bốc xếp hay thu gom quá nhiều. Vậy làm thế nào để có thể thanh lý sắt phế liệu giá cao nhất?

Tham khảo tình hình thị trường phế liệu

Trước khi quyết định thanh lý phế liệu, bạn nên tham khảo tình hình thị trường xem giá thu mua phế liệu sắt ở thời điểm hiện tại và mức thu gom như thế nào. Nếu thị trường đang khan hiếm sắt phế liệu thì chắc chắn giá cả sẽ rất cao, bạn bán vào thời điểm này sẽ rất lời. Và ngược lại, khi thị trường có vẻ “im hơi lặng tiếng” thì giá cả phế liệu sẽ giảm, thanh lý không được giá như ý.

Chất lượng phế liệu sắt

Tùy theo chất lượng phế liệu mà mức giá thu mua phế liệu sắt của từng công ty phế liệu sẽ khác nhau. Ví dụ như bạn thanh lý sắt đặc số lượng lớn sẽ có giá cao hơn so với sắt vụn hay bazo sắt. Càng thu gom tích trữ được nhiều sắt phế liệu chất lượng tốt thì mức giá sẽ càng cao.

Lựa chọn địa chỉ uy tín

Trên thị trường có rất nhiều địa chỉ thu gom phế liệu nhưng nếu bạn hợp tác với những công ty uy tín, có nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành thì chắc chắn sẽ đảm bảo độ tin cậy và giá thành sẽ cao hơn rất nhiều so với đại lý. Phát Thành Đạt là địa chỉ thu mua phế liệu sắt thép hàng đầu khu vực luôn sẵn sàng tư vấn cho khách hàng 24/7 và tới tận nhà xưởng để thu gom phế liệu bất kể số lượng nhỏ hay lớn. 

Với cam kết đặt chất lượng và niềm tin của khách hàng lên hàng đầu, công ty thu mua phế liệu sắt thép giá cao Phát Thành Đạt luôn mong muốn có thể hợp tác lâu dài với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Nếu bạn đang có nhu cầu cần thanh lý sắt phế liệu hoặc các mặt hàng khác thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline 0973705406 nhé.

BẢNG GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU PHÁT THÀNH ĐẠT 【27/09/2022】

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu Đồng Đồng cáp 200.000 – 300.000
Đồng đỏ 200.000 – 250.000
Đồng vàng 120.000 – 180.000
Mạt đồng vàng 120.000 – 180.000
Đồng cháy 120.000 – 200.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 15.000
Sắt vụn 11.000 – 15.000
Sắt gỉ sét 11.000 – 15.000
Bazo sắt 9.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 11,000 – 16,000
Dây sắt thép 11.000
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 55.000 – 70.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 30.000 – 40.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 45.000 – 55.000
Nhôm máy 40.000 – 50.000
Phế Liệu Inox Loại 201 20.000 – 25.000
Loại 304 45.000 – 55.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 50.500 – 65.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000

BẢNG GIÁ HOA HỒNG BÁN PHẾ LIỆU TẠI CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÁT THÀNH ĐẠT

Bên dưới là bảng hoa hồng dành cho môi giới, người giới thiệu khá chi tiết của Phế Liệu Phát Thành Đạt. Tuy nhiên, hoa hồng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình thu mua phế liệu cũng như chất lượng của từng loại phế liệu đó. Để biết rõ mức hoa hồng mình có thể nhận được chính xác nhất, hãy liên hệ ngay cho Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt bạn sẽ được giải đáp mọi thắc mắc.
Loại phế liệu Số lượngu Hoa hồngn
Thu mua phế liệu sắt vụn Từ 1-5 tấn 6.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 36.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 50.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu đồng Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 50.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn  110.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 250.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 270.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu nhôm Từ 1-5 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 25.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 110.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 130.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu inox Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu hợp kim Dưới 1 tấn 7.000.000 VNĐ
Từ 1-2 tấn 16.000.000 VNĐ
Từ 2-5 tấn 45.000.000 VNĐ
Từ 5-10 tấn 100.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 210.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 550.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 570.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu điện tử Từ 1-2 tấn 10.000.000 VNĐ
Từ 2-10 tấn 80.000.000 VNĐ
Từ 10-20 tấn 180.000.000 VNĐ
Trên 20 tấn Trên 210.000.000 VNĐ
Thu mua phế liệu vải vụn Dưới 5 tấn 15.000.000 VNĐ
Từ 5-20 tấn 70.000.000 VNĐ
Từ 20-50 tấn 200.000.000 VNĐ
Trên 50 tấn Trên 220.000.000 VNĐ

Quy trình thu mua phế liệu số lượng lớn tại Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt

Bước 1. Tiếp nhận thông tin và báo giá: Sau công ty chúng tôi nhận được thông tin nguồn phế liệu của khách hàng, Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt tiến hành xem xét phế liệu thông qua mô tả hay hình ảnh, tiến hành báo giá tham khảo.

Bước 2. Khảo sát trực tiếp bãi phế liệu: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ đến tận bãi phế liệu để tiến hành giám định chủng loại, chất lượng và số lượng phế liệu.

Bước 3. Chốt giá & ký hợp đồng với khách hàng: Nhân viên chúng tôi sau khi giám định sẽ định giá nhanh chóng và chuẩn xác, tùy vào mỗi thời điểm mà mức giá có thể chênh lệch khác nhau. Sau khi đồng ý thỏa thuận, hai bên tiến hành ký hợp đồng. Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạtthu mua phế liệu với mức giá cao tại TPHCM và các khu vực lân cận.

Bước 4. Tiến hành bốc xếp, vận chuyển: Sau khi cả hai bên đã thống nhất tất cả các thông tin, công ty Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt sẽ tiến hành thu gom tận nơi và vận chuyển đi một cách hiệu quả nhất. Sau khi chất phế liệu lên xe, đội ngũ nhân viên chúng tôi sẽ dọn dẹp sạch sẽ trả lại không gian gọn gàng cho quý khách hàng.

Bước 5. Thanh toán: Tiến hành thanh toán nhanh chóng theo mức giá cao đã thỏa thuận trên hợp đồng bằng những hình thức là tiền mặt hay chuyển khoản thuận lợi cho khách hàng.

Bước 6. Chăm sóc khách hàng: Sau khi hoàn thành việc thu mua phế liệu, đội ngũ chăm sóc khách hàng sẽ lấy ý kiến để trau dồi và phát triển dịch vụ mình hơn nữa.

Quy trình thu mua phế liệu của Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt được thể hiện chi tiết trong hợp đồng đã ký. Khi quý khách hàng đồng ý với mức giá của chúng tôi, hai bên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng. Công ty thu mua phế liệu TPHCM Công ty Thu Mua Phế Liệu Phát Thành Đạt cam kết thực hiện đúng những điều khoản trong hợp đồng đã ký trước đó, tôn trọng khách hàng với mức cao nhất, sẵn sàng bồi thường những thiệt hại nếu có vi phạm hợp đồng.

cam kết thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
cam kết thu mua phế liệu Phát Thành Đạt

PHÁT THÀNH ĐẠT THU MUA PHẾ LIỆU SẮT THÉP GIÁ CAO UY TÍN NHẤT HIỆN NAY

Từ những năm đầu cho đến nay Phát Thành Đạt chuyên thu mua phế liệu sắt giá cao không ngừng nhận được những phản hồi tốt của khách hàng về mức giá thu mua lẫn phong cách làm việc.

Hơn 90% khách hàng đều đánh giá mức giá thu mua sắt phế liệu của Phát Thành Đạt là cao nhất thị trường. Sở dĩ chúng tôi luôn thu mua các loại sắt phế liệu giá cao vì 4 lý do sau đây:

VỐN MẠNH KHI THU MUA PHẾ LIỆU SẮT THÉP

  • Phế Liệu Phát Thành Đạt đã tạo được niềm tìn và uy tín không chỉ với khách hàng mà còn với những đối tác và đã nhận được nguồn vốn cho vay lớn từ nhiều ngân hàng trong nước.
  • Chính vì điều đó, khi thanh lý sắt vụn sắt thép phế liệu giá sẽ cao và không kì kèo hay ép giá bất cứ ai.

MUA CÁC LOẠI PHẾ LIỆU SẮT THÉP TOÀN QUỐC

  • Phế Liệu Phát Thành Đạt có đại lý thu mua trên khắp toàn quốc. Phát Thành Đạt luôn xây dựng hệ thống kho bãi lớn ở những tỉnh thành đó.
  • Chính vì thế, công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt không phải thông qua một đơn vị trung gian nào khác để trữ phế liệu. Vì thế mà giá mua phế liệu sắt vụn cũng sẽ cao hơn so với những công ty khác.
  • Mua phế liệu với tất cả các địa điểm tại TPHCM và các tỉnh thành khác: Thu Mua Phế Liệu Bình Dương, Tây Ninh, Bình Phước, Long An Đồng Nai,…

ĐỐI TÁC LỚN MẠNH TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

  • Đối tác của Phế Liệu Phát Thành Đạt luôn là những công ty tái chế phế liệu trong và ngoài nước. Chính vì thế, giá bán sắt phế liệu cho Phát Thành Đạt luôn tốt nhất thị trường.
  • Sự hỗ trợ vốn mạnh mẽ từ các ngân hàng. Giúp việc thanh toán cho khách hàng được nhanh chóng và kịp thời hơn.

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO PHÁT THÀNH ĐẠT

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY

  • Địa chỉ 1: 160 Đường số 7, Bình Hưng Hòa B, 7, Ho Chi Minh City
  • Địa chỉ 2: 268 Phú Lợi, Thủ Dầu Một, tại Tp.HCM
  • ĐT: 0933 608 678 (Anh Tài)
  • Email: thumuaphelieuphatthanhdat@gmail.com
  • Web: https://thumuaphelieuphatthanhdat.com/

ĐỐI TÁC

Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt
Đối tác công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt

Câu hỏi thường gặp

1. ⭐⭐⭐⭐⭐ Giá phế liệu sắt hôm nay là bao nhiêu 1kg?

=> Giá các loại phế liệu sắt từ 11000 đến 15000 vnđ/1kg.

2. ⭐⭐⭐⭐⭐ Có bao nhiêu loại phế liệu sắt?

=> Có rất nhiều loại phế liệu sắt, nhưng chúng tôi phân loại ra thành 7 loại chính: Sắt đặc, sắt công trình, sắt vụn phế liệu, sắt gỉ rét, dây sắt, bazo sắt, bã sắt.

3. ⭐⭐⭐⭐⭐ Tôi muốn làm đại lý cấp 2 hoặc công tác viên từ xa có được không?

=> Chúng tôi luôn hỗ trợ và tạo điều kiện cho quý anh chị em làm đại lý cấp 2 hoặc công tác viên với chính sách hoa hồng hấp dẫn. Hãy liên hệ cho Phát Thành Đạt để biết thêm chi tiết nhé!

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

“Thu mua phế liệu giá cao - 0973 705 406 “

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
0973 705 406
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao