Những thông tin liên quan đến khối lượng riêng inox 304

Những thông tin liên quan đến khối lượng riêng inox 304

Phát Thành Đạt là công ty chuyên thu mua phế liệu giá cao các loại như sắt vụn, đồng, nhôm, hợp kim, thiếc, inox, nhựa, vải, giấy, bao bì, nilon của các nhà máy, công ty, xí nghiệp, cửa hàng,… với khối lượng đơn hàng lớn trên toàn quốc. Chỉ với một cuộc gọi, chúng tôi sẽ cho đội xe chuyên dụng xuống làm việc với quý khách hàng ngay trong ngày. Với hơn 10 năm trong lĩnh vực thu mua phế liệu. Phát Thành Đạt sẽ là đối tác tin cậy số 1 của quý khách hàng.

Những thông tin liên quan đến khối lượng riêng inox 304 chi tiết được phát Thành Đạt chi sẻ cho quý khách.

Khối lượng riêng của inox 304

Khối lượng riêng (hay còn gọi là mật độ khối lượng) được hiểu là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của một loại vật chất xác định nào đó. Khối lượng riêng được đo bằng thương số giữa khối lượng và thể tích. Nếu hiểu theo định nghĩa này, thì khối lượng riêng của inox 304 chính là khối lượng của inox 304 tính trên một đơn vị thể tích, và được tính bằng công thức.

Công thức tính khối lượng riêng của inox 304 là: D = m / v

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng
  • m là khối lượng (đơn vị kg)
  • V là thể tích (đơn vị là m3)

Thành phần hóa học cấu tạo nên inox 304 bao gồm nhiều chất hóa học và kim loại khác nhau, trong đó tất cả được được sắp xếp (pha trộn) theo một tỷ lệ nhất định sao cho đạt được các đặc tính vốn có của Inox 304. Dưới đây là bảng tỷ lệ thành phần của Inox 304.

Cacbon Sillic Mangan Photpho Lưu huỳnh Niken Crom
Chiếm tối đa 0,08% ~ 1% ~ 2% ~ 0,045% ~ 0,030 % Từ 8% đến 10% Từ 18% đến 19%

Dựa thành phần các nguyên tố hóa học có trong inox 304, mà người ta đã tính toán được khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3; có nghĩa là cứ một mét khối inox 304 thì nặng khoảng 7930kg (tương đương với 7,93 tấn).

Kết luận: 

  • Khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3
  • 1 mét khối inox 304 nặng 7930kg hoặc 7,93 tấn.

Trọng lượng riêng inox 304

Trọng lượng riêng thực chất là trọng lượng của một mét khối vật chất, và có ý nghĩa hoàn toàn khác biệt với khối lượng riêng.

Trọng lượng riêng của một vật (hoặc chất hóa học) được tính bằng trọng lượng chia cho thể tích.

Công thức tính trọng lượng riêng của inox 304 là: d = P / V

Trong đó:

  • d là trọng lượng riêng (N/m3)
  • P là trọng lượng (N)
  • V là thể tích (m3)

Từ khối lượng riêng ta có thể tính toán ra trọng lượng riêng của vật, nếu sử dụng công thức sau:

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 (Đơn vị đo là N/m³).

Như vậy, trọng lượng riêng của inox 304 = 7930 x 9,81 = 77.793,3 N/m³. Trong 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg xấp xỉ bằng 77, 8 tấn.

Kết luận: 

  • Trọng lượng riêng của inox 304 là 77.793,3 N/m³
  • 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg (gần bằng 77, 8 tấn)

Bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết

Dựa vào khối lượng riêng của một chất, ta có thể dễ dàng xác định khối lượng của chất đó. Khối lượng thực tế của Inox 304 phụ thuộc vào kích thước, số đo, chiều dài của vật liệu đó. Sau đây là bảng tra trọng lượng riêng inox 304 chi tiết. Quý khách có thể tham khảo.

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng ống tròn, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Đường kính của ống Inox 304 (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3 4
8,0 0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9
9,5 0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3
12,7 0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2
15,9 0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6
19,1 0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9
21,7 1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3
22,2 1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6
25,4 1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3
27,2 2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1
31,8 1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8
34 2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6
38,1 2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7
42,2 3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4
42,7 3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6
48,6 4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8 4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9
60,5 5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5 5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6
76,3 7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1 11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2 50,9
101,6 14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3 16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4 65,9

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng hộp, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 dạng hộp (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3
10×10 0,8 0,9 1,1 1,3 1,5 1,7 1,9
12,7×12,7 1 1,2 1,4 1,7 1,9 2,2 2,4 2,6 2,9
15×15 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8 3,1 3,4
20×20 1,5 1,9 2,3 2,6 3 3,4 3,8 4,1 4,5 5,7
25×25 1,9 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7 5,2 5,7 7,1
30×30 2,8 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
40×40 4,5 5,3 6 6,8 7,5 8,3 9 11,3 15,1 18,8 22,6
50×50 6,6 7,5 8,5 9,4 10,4 11,3 14,1 18,8 23,6 28,3
10×20 1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8
10×40 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7
13×26 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,7 4 4,4 5,5
15×30 1,7 2,1 2,5 2,9 3,3 3,7 4,1 4,5 5
20×40 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3
25×50 4,2 4,9 5,7 6,4 7,1 7,8 8,5 10,6 14,1
30×60 5,9 6,8 7,6 8,5 9,3 10,2 12,7 17
30×90 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9
40×80 7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9

Bảng tra trọng lượng inox 304 chữ V, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 chữ V (mm) Độ dày thép (mm)
1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3 4 5
20×20 2,8 3 3,4 3,8 4,7 5,3 5,7
25×25 3,5 4,2 4,7 5,9 6,6 7,1
30×30 5,1 5,7 7,1 7,9 8,5 11,4
40×40 6,8 7,5 9,4 10,6 11,3 15,2 19
50×50 9,4 11,8 13,2 14,1 19 23,8

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng ống, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Trọng lượng dây Đơn vị tính kg/100 m
Phi 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,4 2,8 3 3,5 3,8 4,2 5,3
0,6 0,7 0,9 1,2 1,4 2 2,5 3 3,5 4,8 5,5 7,5 8,9 11 17
Trọng lượng cây đặc Đơn vị tính kg/ 1 cây 6 m
4 4,5 4,6 4,8 5,3 6 6,3 6,8 7 8 10 12 16 18 22
0,6 0,8 0,8 0,9 1 1,3 1,5 1,7 1,8 2,4 3,7 5,4 9,6 12,1 18,1

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng tấm (đơn vị: kg)

Khổ Inox 304 dạng tấm (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,2 1,5 2 2,5 3
1000×2000 4,7 6,3 7,9 9,4 11 12,6 14,1 15,7 18,8 23,6 31,4 39,3 47,1
1220×2440 7 9,3 11,7 14 16,3 18,3 21 23,3 28 35 35 58,3 70

Qua bài viết ở trên, chắc hẳn bạn đã biết cách tính trọng lượng riêng Inox 304, khối lượng riêng của Inox 304 và Bảng tra trọng lượng Inox 304. Việc nắm rõ thông số kỹ thuật của Inox 304 giúp bạn lập được kế hoạch, dự toán chính xác các yếu tố liên quan đến vật liệu cần dùng; qua đó hạn chế tối đa trường hợp thiết hụt hoặc gây ra thừa thãi lãng phí trong quá trình sử dụng.

Phát Thành Đạt là đơn vị thu mua phế liệu giá cao trong đó có đươn vị thu mua phế liệu Inox

“Thu mua phế liệu giá cao - 0933 608 678 “

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0933 608 678
Chat Zalo
Gọi điện
Liên kết hữu ích : Công ty seo, dịch vụ seo, hút hầm cầu, thu mua phế liệu, giá thép hình, giá cát san lấp, giá thép việt nhật, giá thép ống, chuyển nhà thành hưng, khoan cắt bê tông, khoan cắt bê tông, sắt thép xây dựng, xà gồ xây dựng , thiết kế và thi công nhà, bốc xếp, lắp đặt camera, sửa khóa tại nhà, thông cống nghẹt, Taxi nội bài, Taxi gia đình, taxi đưa đón sân bay, đặt xe sân bay, thu mua phế liệu thành phát, thu mua phế liệu phát thành đạt, thu mua phế liệu hưng thịnh, thu mua phế liệu miền nam, thu mua phế liệu ngọc diệp, thu mua phế liệu mạnh nhất,thu mua phế liệu phương nam, Thu mua phế liệu Sắt thép, Thu mua phế liệu Đồng, Thu mua phế liệu Nhôm, Thu mua phế liệu Inox, Mua phế liệu inox, Mua phế liệu nhôm, Mua phế liệu sắt, Mua phế liệu Đồng, Mua phế liệu giá cao