⭐️✅ Phát Thành Đạt Thu mua phế liệu nhôm, sắt, chì, đồng, inox, phi kim, niken …tận nơi🔴 Công ty chúng tôi đến tận nơi để mua các loại phế liệu trong ngày giá cao, miễn phí tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển.
⭐️✅ Thanh toán nhanh chóng🔴 Công ty thu mua liệu chúng tôi sẽ tiến hành thanh toán cho bạn ngay sau khi đã thống nhất mức giá
⭐️✅ Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp🔴Quy tụ đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm lâu năm trong thu mua phế liệu
⭐️✅ Quy mô hoạt động rộng khắp🔴 Công ty có đại lý thu mua phế liệu trên khắp toàn quốc

Tiêu chuẩn, phân loại, khối lượng và kích thước thép hình chữ I

Thép hình chữ I là gì?

Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ I, phần nối giữa đầu có tỷ trọng lớn, phần cạnh ngang hẹp, là một trong 4 loại thép hình phổ biến trong công nghiệp (thép hình H, thép hình I, thép U, thép V (hay còn gọi là thép L hay thép góc).

Kích thước, độ mỏng dày, lớn nhỏ của thép I rất đa dạng để phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong công trình. Hiện có các loại kích thước thép I phổ biến sau: I100, I120, I150, I175, I200, I250, I00, I400, I500…

Tiêu chuẩn – Mác thép hình I

Tiêu chuẩn, phân loại, khối lượng và kích thước thép hình chữ I

Mác thép là tiêu chuẩn đánh giá chất lượng thép I. Sau đây là một số mác thép hình I thông dụng:

– Mác thép của Nga: CT3 … theo tiêu chuẩn: GOST 380-88.

– Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36.

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

Các loại mác thép đều có giá thành khác nhau. Hiện nay, mác thép của Trung Quốc được sử dụng phổ biến nhất do giá thành phải chăng, kích thước đa dạng và mẫu mã đẹp.

Kích thước thép hình I

Thép hình I phải đảm bảo kích thước cơ bản như sau:

  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm
  • Chiều cao thân: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

Các loại thép hình I

Tiêu chuẩn, phân loại, khối lượng và kích thước thép hình chữ I

Thép hình I đúc

Là dòng thép hình I được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, sản xuất bằng quy trình cán đúc hiện đại, cho ra đời sản phẩm có khả năng chịu lực, độ bền vượt trội, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Tiêu chuẩn:

Việt Nam: TCNV 1655-75

Nhật Bản: JIS G3192

Quy cách riêng của thép hình I đúc

+ Chiều dài: 6 – 12 m

+ Chiều cao thân: 100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

Thép hình I mạ kẽm

Thép hình I mạ kẽm là phương pháp dùng kẽm mạ bên ngoài bảo vệ lớp thép bên trong không bị han gỉ, ăn mòn bởi tác động môi trường. Dòng thép này có độ cứng cao, bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao. Giá thành của loại thép này khá phải chăng, phù hợp với điều kiện kinh tế của đa số người dân. Nos conseillers sont à votre disposition du lundi au vendredi viagra pour homme de 8h à 20h et le samedi de 8h à 16h et joignables gratuitement pour répondre à toutes vos questions au sujet de nos produits ou de la livraison de votre colis.

Thép hình chữ I mạ kẽm nhúng nóng

Là dòng thép được phủ kẽm bên ngoài bằng cách nhúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Kẽm sẽ được phủ một lượng vừa đủ, sinh ra phản ứng với lớp thép bên trong tạo thành màng hợp kim nhiều lớp. Lớp kẽm nhúng nóng giúp sản phẩm không bị ăn mòn, oxy hóa, tăng độ bền, đạt độ cứng tuyệt đối.

Kích thước thép hình chữ I

Xem kích thước thép hình chữ I trong bảng dưới đây.

Trong đó:

H: chiều cao thân

B: chiều rộng cánh

t: chiều dày trung bình của cánh

R: bán kính lượn bên trong

r: bán kính lượn cánh

Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangKích thước thép I
MAHBTtRr
(Kg/m)(Cm²)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
I 80 x 66.037.6980406463
I 100 x 88.5710100506.84.573.5
I 120 x 1211.514.7120607.6584
I 140 x 1514.818.8140708.45.584
I 160 x 1818.523.6160809.2694.5
I 180 x 2322.728.918090106.5105
I 200 x 2727.234.620010010.87115.5
I 220 x 3232.140.822011011.67.5115.5
I 240 x 3636.446.3240120127.8126
I 250 x 3838.44925012512.27.9126
I 270 x 4141.352.627012512.78.2136.5
I 300 x 4645.858.430013013.28.5136.5
I 350 x 5658.871.135014014.69.1157.5
I 400 x 6665.583.540015015.59.7168
I 450 x 7676.196.945016016.510.3168
I 500 x 9191.211650017018.711199.5
I 550 x 10710713655018020.4122010
I 600 x 13113116760021022.1132211

Trọng lượng thép hình chữ I

Xem trọng lượng thép hình chữ I trong bảng dưới đây.

Trong đó:

h: chiều cao thân

b: chiều rộng cánh

d: chiều dày thân ( bụng )

t: chiều dày trung bình của cánh

R: bán kính lượn bên trong

r: bán kính lượn cánh

Quy cáchThông số phụDiện tích mặt cắt ngangTrọng Lượng
h x b x d (mm)t (mm)R (mm)r (mm)(cm²)Kg/m
I 100x55x4.57.27.02.512.09.46
I 120x64x4.87.37.53.014.711.50
I 140x73x4.97.58.03.017.413.70
I 160x81x5.07.88.53.520.215.90
I 180x90x5.18.19.03.523.418.40
I 180x100x5.18.39.03.525.419.90
I 200x100x5.28.49.54.026.821.00
I 200x110x5.28.69.54.028.922.70
I 220x110x5.48.710.04.030.624.00
I 220x120x5.48.910.04.032.825.80
I 240x115x5.69.510.54.034.827.30
I 240x125x5.69.810.54.037.529.40
I 270x125x6.09.811.04.540.231.50
I 270x135x6.010.211.04.543.233.90
I 300x135x6.510.212.05.046.536.50
I 300x145x6.510.712.05.049.939.20
I 330x140x7.011.213.05.053.842.20
I 360x145x7.512.314.06.061.948.60
I 400x155x8.313.015.06.072.657.00
I 450x160x9.014.216.07.084.766.50
I 500x170x1015.217.07.0100.078.50
I 550x180x1116.518.07.0118.092.60
I 600x190x1217.820.08.0138.0108.00

Khối lượng thép hình I 

Xem khối lượng thép hình chữ I trong bảng dưới đây.

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)
1I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN655
2I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN662
3I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G310112168
4I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G310112218,4
5I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G310112367,2
6I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G310112218,4
7I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-199812260,4
8I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G310112355,2
9I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G310112308,4
10I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G310112384
11I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G310112440,4
12I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G310112496,8
13I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G310112595,2
14I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G310112679,2
15I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G310112792
16I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G310112912
17I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G310112954
18I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101121.075
19I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101121.135
20I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101121.272
21I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101122.880,01
22Ia 300 x150 x10x16 cầu trục12786
23Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục12457,2
24I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G310112220,8
25I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G310112794,4
26I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS40012255,6
27I 700 x 300 x 13 x 24 Chn122.220,01

Đặc tính mặt cắt thép I cán nóng

Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangĐặc tính mặt cắt theo trục
X – XY – Y
MAlXZxrxlyZyRy
(Kg/m)(Cm²)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
I 80 x 66.037.6977.719.43.185.652.820.857
I 100 x 88.5710175354.0112.34.931.06
I 120 x 1211.514.7342574.8323.57.841.27
I 140 x 1514.818.860386.25.6641.211.81.48
I 160 x 1818.523.69931246.4966.716.71.68
I 180 x 2322.728.915401727.3110322.81.89
I 200 x 2727.234.623002308.1415130.22.09
I 220 x 3232.140.832902998.7721639.22.3
I 240 x 3636.446.344503719.8128647.72.49
I 250 x 3838.449513041010.232852.42.56
I 270 x 4141.352.663404701134354.92.55
I 300 x 4645.858.4862057412.240261.82.62
I 350 x 5658.871.11420081214.155679.52.8
I 400 x 6665.583.521000108016.172596.72.95
I 450 x 7676.196.9314001400189401173.11
I 500 x 9191.21164660018702012901513.33
I 550 x 10710713665700239021.916801863.51
I 600 x 13113116797500325024.128502714.13

 

Quy cách, thông số thép I cán nóng

STTKích thước (mm)Khối lượng (Kg/m)
1100 x 55 x 4.59.47
2120 x 64 x 4.811.5
3150 x 75 x 5 x 714
4194 x 150 x 6 x 930.6
5200 x 100 x 5.5 x 821.3
6250 x 125 x 6 x 929.6
7294 x 200 x 8 x 1256.8
8300 x 150 x 6.5 x 936.7
9350 x 175 x 7 x 1149.6
10390 x 300 x 10 x 16107

Trên đây là thông tin Tiêu chuẩn, phân loại, khối lượng và kích thước thép hình chữ I mà công ty Phát Thành Đạt Chia sẻ

Công ty phế liệu Phát Thành Đạt là đơn vị chuyên thu mua phế liệu sắt thép công trình

Click to rate this post!

[Total: 0 Average: 0]
Avatar of admin
Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]
“Thu mua phế liệu giá cao - 0973 705 406 “

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *